Learn · Học tập
IGCSE Chemistry · Hóa học IGCSE
Choose a lesson to begin. · Chọn một bài học để bắt đầu.
1 States of matter · Các trạng thái của vật chất 0 / 4 Watch lesson · Xem bài học
2 Atoms, elements and compounds · 的伟大, nguyên tố và hợp chất 0 / 9 Watch lesson · Xem bài học
2.1
Elements, compounds and mixtures · Nguyên tố, hợp chất và hỗn hợp
2.2.1
Atomic structure · Cấu trúc nguyên tử
2.2.2
Electronic configuration and the Periodic Table · Cấu hình electron và Bảng Tuần hoàn
2.3
Isotopes · Đồng vị
2.4.1
Ions and ionic bonds · Ion và liên kết ion
2.4.2
Ionic compounds · Hợp chất ion
2.5
Simple molecules and covalent bonds · Phân tử đơn giản và liên kết cộng hóa trị
2.6
Giant covalent structures · Cấu trúc mạng tinh thể cộng hóa trị khổng lồ
2.7
Metallic bonding · Liên kết kim loại
3 Stoichiometry · Định lượng hóa học 0 / 6 Watch lesson · Xem bài học
3.1.1
Chemical formulae · Công thức hóa học
3.1.2
Chemical equations · Phương trình hóa học
3.2
Relative masses of atoms and molecules · Khối lượng tương đối của nguyên tử và phân tử
3.3.1
The mole and the Avogadro constant · Mol và hằng số Avogadro
3.3.2
Gas volumes and concentration · Thể tích khí và nồng độ
3.3.3
Reaction calculations · Tính toán phản ứng
4 Electrochemistry · Điện hóa 0 / 4 Watch lesson · Xem bài học
5 Chemical energetics · Năng lượng hóa học 0 / 3 Watch lesson · Xem bài học
6 Chemical reactions · Phản ứng hóa học 0 / 6 Watch lesson · Xem bài học
6.1
Physical and chemical changes · Biến đổi vật lý và biến đổi hóa học
6.2.1
Rate of reaction and collision theory · Tốc độ phản ứng và thuyết va chạm
6.2.2
Catalysts and measuring rate · Xúc tác và đo lường tốc độ
6.3.1
Reversible reactions and equilibrium · Phản ứng thuận nghịch và cân bằng
6.3.2
The Haber and Contact processes · Quy trình Haber và Quy trình Contact
6.4
Redox · Oxi hóa khử
7 Acids, bases and salts · Axit, bazơ và muối 0 / 5 Watch lesson · Xem bài học
8 The Periodic Table · Bảng tuần hoàn 0 / 5 Watch lesson · Xem bài học
9 Metals · Kim loại 0 / 6 Watch lesson · Xem bài học
9.1
Properties of metals · Tính chất của kim loại
9.2
Uses of metals · Ứng dụng của kim loại
9.3
Alloys and their properties · Hợp kim và tính chất của chúng
9.4
Reactivity series · Dãy hoạt động hóa học
9.5
Corrosion of metals · Sự ăn mòn kim loại
9.6
Extraction of metals · Chiết xuất kim loại