Bỏ qua nội dung

Thành phần không khí và ô nhiễm

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
argon/ˈɑːɡɒn/argon
carbon monoxide/ˈkɑːbən mʌˈnɒksaɪd/carbon monoxide
sulfur dioxide/ˈsʌlfɜː daɪˈɒksaɪd/sunfur dioxit
acid rain/ˈæsɪd reɪn/mưa axit
particulates/pəˈtɪkjʊleɪts/hạt bụi
fossil fuels/ˈfɒsl ˈfjuːəlz/nhiên liệu hóa thạch
Tiếp theo →

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP