Big Idea 3 — Information Storage and Transmission: Living systems store, retrieve, transmit, and respond to information essential to life processes.
Learning Objective 4.1.A: Describe the ways that cells can communicate with one another.
- 4.1.A.1 Cells communicate with one another through direct contact with other cells or from a distance via chemical signaling.
- Illustrative examples for 4.1.A.1:
- Immune cells interact through cell-to-cell contact, antigen-presenting cells (APCs), helper T-cells, and killer T-cells.
- Illustrative examples for 4.1.A.1:
Learning Objective 4.1.B: Explain how cells communicate with one another over short and long distances.
- 4.1.B.1 Cells communicate over short distances by using local regulators that target cells in the vicinity of the signal-emitting cell.
- Illustrative examples for 4.1.B.1:
- Neurotransmitters
- Plant immune response
- Quorum sensing in bacteria
- Morphogens in embryonic development
- Illustrative examples for 4.1.B.1:
- 4.1.B.2 Signals released by one cell type can travel long distances to target cells of another type.
- Illustrative examples for 4.1.B.2:
- Insulin
- Human growth hormone
- Thyroid hormones
- Testosterone
- Estrogen
- Illustrative examples for 4.1.B.2:
Ý tưởng lớn 3 — Lưu trữ và Truyền tải Thông tin: Các hệ thống sống lưu trữ, truy xuất, truyền tải và phản hồi thông tin thiết yếu cho các quá trình sống.
Mục tiêu học tập 4.1.A: Mô tả các cách mà tế bào có thể giao tiếp với nhau.
- 4.1.A.1 Tế bào giao tiếp với nhau thông qua tiếp xúc trực tiếp với các tế bào khác hoặc từ khoảng cách xa thông qua tín hiệu hóa học.
- *Ví dụ minh họa cho 4.1.A.1:
- Các tế bào miễn dịch tương tác thông qua tiếp xúc tế bào-tế bào, tế bào trình diện kháng nguyên (APCs), tế bào T hỗ trợ và tế bào T sát thương.
- *Ví dụ minh họa cho 4.1.A.1:
Mục tiêu học tập 4.1.B: Giải thích cách tế bào giao tiếp với nhau trên khoảng cách ngắn và dài.
- 4.1.B.1 Tế bào giao tiếp trên khoảng cách ngắn bằng cách sử dụng các chất điều tiết cục bộ nhằm nhắm vào các tế bào ở gần tế bào phát tín hiệu.
- *Ví dụ minh họa cho 4.1.B.1:
- Neurotransmitter
- Phản ứng miễn dịch của thực vật
- Cảm biến mật độ quần thể trong vi khuẩn
- Morphogen trong sự phát triển phôi
- *Ví dụ minh họa cho 4.1.B.1:
- 4.1.B.2 Tín hiệu được giải phóng bởi một loại tế bào có thể di chuyển khoảng cách xa để nhắm vào các tế bào đích của một loại khác.
- *Ví dụ minh họa cho 4.1.B.2:
- Insulin
- Hormone tăng trưởng con người
- Hormone tuyến giáp
- Testosterone
- Estrogen
- *Ví dụ minh họa cho 4.1.B.2:


