Bỏ qua nội dung

Chính sách điều chỉnh mất cân bằng

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
internal balance/ɪnˈtɜːnl ˈbæləns/cân bằng nội tại
external balance/ekˈstɜːnl ˈbæləns/Cân bằng bên ngoài
balance of payments/ˈbæləns ɒv ˈpeɪmənts/cân đối thanh toán quốc tế
demand-management/dɪˈmænd ˈmænɪdʒmənt/Quản lý cầu
expenditure-switching/ekˈspendɪtʃə ˈswɪtʃɪŋ/chuyển đổi chi tiêu
expenditure-reducing/ekˈspendɪtʃə rɪˈdjuːsɪŋ/giảm chi tiêu

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP