Bỏ qua nội dung

NMR Carbon-13

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
NMR/ˌen em ˈɑː/Cộng hưởng từ hạt nhân
carbon environment/ˈkɑːbən enˈvaɪrənmənt/Môi trường carbon
chemical shift/ˈkemɪkl ʃɪft/Dịch chuyển hóa học
superconducting/ˈsuːpəkəndʌktɪŋ/Siêu dẫn

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP