Bỏ qua nội dung

Việc làm và thất nghiệp

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
unemployment/ʌnemˈplɔɪmənt/tình trạng thất nghiệp
unemployed/ʌnemˈplɔɪd/người thất nghiệp
unemployment rate/ʌnemˈplɔɪmənt reɪt/tỷ lệ thất nghiệp
labour force/ˈleɪbə fɔːs/lực lượng lao động
frictional/ˈfrɪkʃənl/ma sát
structural/ˈstrʌktʃərəl/cấu trúc
cyclical/ˈsaɪklɪkl/chu kỳ

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP