Bỏ qua nội dung

Input and output devices

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
input device/ˈɪnpʊt dɪˈvaɪs/thiết bị đầu vào
output device/ˈaʊtpʊt dɪˈvaɪs/thiết bị đầu ra
barcode/ˈbɑːkəʊd/mã vạch
sensors/ˈsensəz/cảm biến
touch screen/tʌtʃ skriːn/màn hình cảm ứng
resistive/rɪˈzɪstɪv/dạng điện trở
capacitive/kəˈpæsɪtɪv/dạng điện dung
toner/ˈtəʊnə/mực in
actuator/ˈæktʃuːeɪtə/cơ cấu chấp hành

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP