Bỏ qua nội dung

Đột biến

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
mutation/mjuːˈteɪʃn/mutation: sự thay đổi vĩnh viễn trong trình tự DNA của gen
substitution/ˌsʌbstɪˈtjuːʃn/substitution: dạng đột biến thay thế một nucleotide bằng nucleotide khác
insertion/ɪnˈsɜːʃn/insertion: dạng đột biến chèn thêm một hoặc nhiều nucleotide vào trình tự DNA
deletion/dɪˈliːʃn/deletion: dạng đột biến mất đi một hoặc nhiều nucleotide khỏi trình tự DNA
mutagen/ˈmjuːtədʒn/chất gây đột biến

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP