Bỏ qua nội dung

Chính sách phía cung

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
productivity/ˌprɒdəkˈtɪvɪti/Năng suất
supply-side policies/səˈplaɪ saɪd ˈpɒlɪsiz/Chính sách phía cung
aggregate supply/ˈæɡrɪɡeɪt səˈplaɪ/tổng cung
market-based/ˈmɑːkɪt beɪst/Dựa vào thị trường
interventionist/ˌɪntəˈvenʃənɪst/Can thiệp
deregulate/diːˈreɡjʊleɪt/Tháo bỏ quy định
infrastructure/ˈɪnfrəstrʌktʃə/Cơ sở hạ tầng

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP