Bỏ qua nội dung

Độ co giãn theo thu nhập và độ co giãn chéo của cầu

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
income elasticity/ˈɪŋkʌm ɪlæˈstɪsɪti/Độ co giãn theo thu nhập
cross elasticity/krɒs ɪlæˈstɪsɪti/Độ co giãn chéo
normal good/ˈnɔːml ɡʊd/Hàng hóa thông thường
luxury/ˈlʌkʃəri/Hàng xa xỉ
inferior good/ɪnˈfɪərɪə ɡʊd/Hàng hóa kém chất lượng
substitutes/ˈsʌbstɪtjuːts/hàng hóa thay thế
complements/ˈkɒmplɪmənts/hàng hóa bổ sung
Tiếp theo →

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP