Bỏ qua nội dung

Phương pháp luận kinh tế

Đã giới thiệu
Từ vựng
English Ý nghĩa
value judgement/ˈvæljuː ˈdʒʌdʒmənt/Phán định giá trị
positive/ˈpɒzɪtɪv/Khẳng định (thực chứng)
normative/ˈnɔːmətɪv/Khuyến nghị (chuẩn mực)
ceteris paribus/ˈsetərɪs ˈpærɪbəs/Giả định các điều kiện khác không đổi
models/ˈmɒdlz/Mô hình
assumptions/əˈsʌmpʃnz/Giả thiết

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP