Bỏ qua nội dung

Công thức thực và công thức phân tử

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
empirical formula/emˈpɪrɪkl ˈfɔːmjʊlə/công thức đơn giản nhất
molecular formula/məˈlekjʊlə ˈfɔːmjʊlə/công thức phân tử
water of crystallisation/ˈwɔːtə ɒv ˌkrɪstəlaɪˈzeɪʃn/nước kết tinh
hydrated/haɪˈdreɪtɪd/có chứa nước kết tinh
anhydrous/ænˈhaɪdrəs/không chứa nước

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP