Bỏ qua nội dung

Xác định giá cả

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
equilibrium/ˌiːkwɪˈlɪbrɪəm/cân bằng
quantity demanded/ˈkwɒntɪti dɪˈmændɪd/lượng cầu
quantity supplied/ˈkwɒntɪti səˈplaɪd/lượng cung
shortage/ˈʃɔːtɪdʒ/thiếu hụt
surplus/ˈsɜːpləs/thừa thối
clears/klɪəz/cân bằng thị trường
Tiếp theo →

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP