Bỏ qua nội dung

Vấn đề môi trường và đạo đức

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
environment/enˈvaɪrənmənt/môi trường
ethics/ˈeθɪks/đạo đức
pollution/pəˈluːʃn/nhiễm bẩn
external costs/ekˈstɜːnl kɒsts/chi phí bên ngoài
ethical/ˈeθɪkl/đạo đức
sustainable/səˈsteɪnəbl/bền vững
emissions/ɪˈmɪʃnz/thải khí
pressure groups/ˈpreʃə ɡruːps/nhóm áp lực

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP