Từ khóa di truyền
Đã giới thiệu| English | Ý nghĩa |
|---|---|
| alleles/əˈliːlz/ | alên |
| dominant/ˈdɒmɪnənt/ | trội |
| recessive/rɪˈsesɪv/ | lặn |
| genotype/ˈdʒenətaɪp/ | kiểu gen |
| phenotype/ˈfenətaɪp/ | kiểu hình |
| homozygous/ˌhɒməˈzɪɡəs/ | thuần hợp |
| heterozygous/ˌhetrəˈzɪɡəs/ | dị hợp |
Ngôn ngữ di truyền
- Để hiểu cách tính trạng truyền từ cha mẹ sang con cái, bạn cần những thuật ngữ đúng đắn.
- Một vài thuật ngữ then chốt sẽ mở khóa toàn bộ lĩnh vực di truyền học.
Alen là:
Difficulty 1/5 · 100 coins + a small bonus on first completion today
Allele là các phiên bản khác nhau của một gen.
Allele trội:
Difficulty 1/5 · 100 coins + a small bonus on first completion today
Một allele trội là đủ để thể hiện đặc điểm.
Một allele chỉ thể hiện tác dụng khi có hai bản sao là ______.
Difficulty 1/5 · 100 coins + a small bonus on first completion today
Đặc điểm lặn cần kiểu gen đồng hợp lặn.
Allele, trội và lặn
- Một gene có thể có các phiên bản khác nhau gọi là allele.
- Alen trội thể hiện tác dụng ngay cả khi chỉ có một bản sao; alen lặn chỉ thể hiện khi có hai bản sao.

DNA mang thông tin di truyền trong cấu trúc xoắn kép của nó
Dự đoán phép lai di truyền
Ong lưới Punnett hiển thị các tổ hợp allele có thể mà con cái có thể thừa hưởng từ hai bố mẹ.
Kiểu gen của một sinh vật là:
Difficulty 1/5 · 100 coins + a small bonus on first completion today
Kiểu gen = các allele; Kiểu hình = đặc điểm có thể quan sát.
Khớp mỗi từ di truyền với ý nghĩa của nó.
Difficulty 2/5 · 140 coins + a small bonus on first completion today
Allele là phiên bản gen; kiểu gen là những allele bạn có, kiểu hình là những gì thể hiện.
Kiểu gen và kiểu hình
- Kiểu gen: các alen mà sinh vật sở hữu (ví dụ: Bb).
- Kiểu hình: đặc điểm bạn có thể quan sát thấy (ví dụ: mắt nâu).
Kiểu gen dị hợp tử có:
Difficulty 1/5 · 100 coins + a small bonus on first completion today
Dị hợp tử = hai allele khác nhau.
Đồng hợp và dị hợp
- Đồng hợp: hai alen giống nhau (BB hoặc bb).
- Dị hợp: hai alen khác nhau (Bb).
Một tính trạng lặn cần hai alen lặn. Một alen lặn đơn lẻ bị che khuất bởi alen trội. Đặc điểm lặn chỉ xuất hiện ở kiểu gen đồng hợp lặn (ví dụ: bb).
Bạn đã nắm vững
- một gen có các phiên bản gọi là alen; trội thể hiện với một bản sao, lặn cần hai
- kiểu gen = các alen (Bb); kiểu hình = đặc điểm có thể nhìn thấy
- đồng hợp = hai alen giống nhau; dị hợp = hai alen khác nhau