Bỏ qua nội dung

Your learning plan · Continue · Review →

给 vs 为 (cho/towards vs vì lợi ích)

Đã giới thiệu

Người nhận khác với việc hành động thay mặt ai đó

  • Bạn gọi điện cho một người bạn để nói chuyện trực tiếp với họ.
  • I我wǒfor给gěihe / him他tāto make a telephone call打电话dǎ diàn huà。 — for给gěi xác định người nhận cuộc gọi.

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP