Bỏ qua nội dung

Your learning plan · Continue · Review →

经过 (sau khi trải qua/qua)

Đã giới thiệu

Một cuộc thảo luận dẫn đến một quyết định

  • Một nhóm đã quyết định một kế hoạch sau khi thảo luận các phương án.
  • after经过jīng guòdiscussion讨论tǎo lùn,we我们wǒ mendecide决定jué dìngto adopt采用cǎi yòngthis这个zhè geplan方案fāng àn。 — after经过jīng guò trình bày cuộc thảo luận như là quá trình diễn ra trước khi đưa ra quyết định.

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP