Bỏ qua nội dung

Two Categorical Variables

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
categorical/ˌkætɪˈɡɒrɪkl/phân loại
two-way table/tuː weɪ ˈteɪbl/bảng hai chiều
contingency table/kənˈtɪndʒənsi ˈteɪbl/bảng liên kết
segmented bar chart/seɡˈmentɪd bɑː tʃɑːt/biểu đồ thanh phân đoạn
conditional relative frequency/kənˈdɪʃənl ˈrelətɪv ˈfriːkwənsi/tần suất tương đối có điều kiện

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP