Bỏ qua nội dung

Graphs of Polar Functions

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
polar function/ˈpəʊlə ˈfʌŋkʃn/hàm tọa độ cực
rose/rəʊz/đường hoa hồng
cardioid/ˈkɑːdɪəʊɪd/đường tim
polar coordinates/ˈpəʊlə kəʊˈɔːdɪnəts/tọa độ cực
Tiếp theo →

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP