Bỏ qua nội dung

Cân bằng thị trường, Mất cân bằng và Các thay đổi

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
equilibrium/ˌiːkwɪˈlɪbrɪəm/Cân bằng thị trường
surplus/ˈsɜːpləs/Thừa hàng
shortage/ˈʃɔːtɪdʒ/Khan hiếm hàng hóa
disequilibrium/ˌdɪˌsiːkwɪˈlɪbrɪəm/Mất cân bằng thị trường
Tiếp theo →

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP