Bỏ qua nội dung

Điều hòa Biểu hiện Gen

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
gene expression/dʒiːn ekˈspreʃn/gene expression: quá trình biểu hiện gen, bao gồm phiên mã và dịch mã
transcription factors/trænˈskrɪpʃn ˈfæktəz/transcription factors: protein điều hòa quá trình phiên mã bằng cách liên kết với DNA
Tiếp theo →

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP