Bỏ qua nội dung

Cấu trúc Nước và Liên kết Hydro

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
polar molecule/ˈpəʊlə ˈmɒlɪkjuːl/phân tử phân cực
electronegativity/ɪˌlektrəʊŋɡəˈtɪvɪti/điện âm
partial charge/ˈpɑːʃl tʃɑːdʒ/điện tích một phần
hydrogen bond/ˈhaɪdrədʒn bɒnd/liên kết hydro
cohesion/kəʊˈhiːʒn/lực liên kết
surface tension/ˈsɜːfɪs ˈtenʃn/sức căng bề mặt
adhesion/ədˈhiːʒn/lực dính
specific heat/spəˈsɪfɪk hiːt/nhiệt dung riêng
solvent/ˈsɒlvənt/dung môi

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP