Bỏ qua nội dung

Trách nhiệm Học thuật và Trích dẫn Nguồn gốc

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
integrity/ɪnˈteɡrɪti/integrity: tính chính trực
cite/saɪt/trích dẫn
published or photographic sources/ˈpʌblɪʃt ɔː ˌfəʊtəˈɡræfɪk ˈsɔːsɪz/nguồn tài liệu hoặc ảnh chụp

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP