Bỏ qua nội dung

Hợp hạch và phân hạch hạt nhân

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
nuclear fusion/ˈnjuːklɪə ˈfjuːʒn/phản ứng tổng hợp hạt nhân
nuclear fission/ˈnjuːklɪə ˈfɪʃn/phản ứng phân hạch hạt nhân
kinetic energy/kɪˈnetɪk ˈenədʒi/động năng
electrostatic/ɪˌlektrəʊˈstætɪk/tĩnh điện
strong nuclear force/strɒŋ ˈnjuːklɪə fɔːs/lực hạt nhân mạnh
chain reaction/tʃeɪn rɪˈækʃn/phản ứng dây chuyền
critical mass/ˈkrɪtɪkl mæs/khối lượng tới hạn
Tiếp theo →

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP