Bỏ qua nội dung

Dòng điện

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
current/ˈkʌrənt/dòng điện
charge carriers/tʃɑːdʒ ˈkærɪəz/tải điện
conventional current/kənˈvenʃənl ˈkʌrənt/dòng điện quy ước
quantised/ˈkwɒntaɪzd/lượng tử hóa
elementary charge/ˌelɪˈmentəri tʃɑːdʒ/điện tích nguyên tố
coulomb/ˈkuːlɒm/coulomb
drift velocity/drɪft vəˈlɒsɪti/vận tốc trôi
number density/ˈnʌmbə ˈdensɪti/mật độ số
semiconductor/ˌsemɪkənˈdʌktə/chất bán dẫn
Tiếp theo →

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP