Bỏ qua nội dung

Đại lượng vô hướng và đại lượng có hướng

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
distance/ˈdɪstəns/quãng đường
displacement/dɪˈspleɪsmənt/vị trí
scalar/ˈskeɪlə/đại lượng vô hướng
vector/ˈvektə/đại lượng hữu hướng
density/ˈdensɪti/mật độ
resultant/rɪˈzʌltənt/hợp矢量
component/kəmˈpəʊnənt/thành phần
perpendicular/ˌpɜːpənˈdɪkjʊlə/vuông góc
Tiếp theo →

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP