Bỏ qua nội dung

Momentum (Further Mechanics)

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
momentum/məʊˈmentəm/động lượng
collision/kəˈlɪʒn/va chạm
conservation of momentum/ˌkɒnsəˈveɪʃn ɒv məʊˈmentəm/bảo toàn động lượng
coefficient of restitution/ˌkəʊɪˈfɪʃənt ɒv rɪstɪˈtjuːʃn/hệ số phục hồi
perfectly elastic/ˈpɜːfektlɪ ɪˈlæstɪk/đàn hồi hoàn toàn
kinetic energy/kɪˈnetɪk ˈenədʒi/động năng
perfectly inelastic/ˈpɜːfektlɪ ɪnɪˈlæstɪk/không đàn hồi hoàn toàn
Tiếp theo →

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP