Bỏ qua nội dung

Tăng trưởng kinh tế và tính bền vững

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
sustainable/səˈsteɪnəbl/bền vững
inflation/ɪnˈfleɪʃn/lạm phát
inequality/ɪniːˈkwɒlɪti/bất bình đẳng
depletion/dɪˈpliːʃn/suy枯竭
sustainable development/səˈsteɪnəbl dɪˈveləpmənt/phát triển bền vững
renewables/rɪˈnjuːəblz/năng lượng tái tạo

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP