Bỏ qua nội dung

Kiểm soát giá, quy định và thất bại của chính phủ

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
shortage/ˈʃɔːtɪdʒ/Thiếu hụt
surplus/ˈsɜːpləs/Dư thừa
price ceiling/praɪs ˈsiːlɪŋ/ trần giá
price floor/praɪs flɔː/Sàn giá
government failure/ˈɡʌvənmənt ˈfeɪlɪə/Thất bại của chính phủ
unintended consequences/ˌʌnɪnˈtendɪd ˈkɒnsɪkwənsɪz/Hậu quả không mong muốn

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP