Bỏ qua nội dung

Phân bổ tài nguyên trong các hệ thống kinh tế

Đã giới thiệu
Từ vựng
English Ý nghĩa
economic system/ˌiːkəˈnɒmɪk ˈsɪstəm/Hệ thống kinh tế
market economy/ˈmɑːkɪt ɪˈkɒnəmi/Kinh tế thị trường
price mechanism/praɪs ˈmekənɪzəm/Cơ chế giá
command/kəˈmænd/Kế hoạch hóa
mixed economy/mɪkst ɪˈkɒnəmi/Kinh tế hỗn hợp
signalling/ˈsɪɡnəlɪŋ/Truyền tín hiệu
rationing/ˈræʃənɪŋ/Phân phối theo hạn ngạch
externalities/ekˈstɜːnælɪtiz/Ngoại lai

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP