Bỏ qua nội dung

Vòng đời phát triển phần mềm

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
requirements/rɪˈkwaɪəmənts/yêu cầu
development life cycle/dɪˈveləpmənt laɪf ˈsaɪkl/vòng đời phát triển
waterfall/ˈwɔːtəfɔːl/mô hình thác nước
maintenance/ˈmeɪntənəns/bảo trì
iterative model/ˈɪtərətɪv ˈmɒdl/mô hình lặp lại
rapid application development/ˈræpɪd ˌæplɪˈkeɪʃn dɪˈveləpmənt/phát triển ứng dụng nhanh
prototype/ˈprəʊtəʊtaɪp/bản mẫu
agile/ˈædʒaɪl/nhanh nhẹn
implementation/ˌɪmplɪmənˈteɪʃn/thực hiện

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP