Bỏ qua nội dung

Kiểu dữ liệu và bản ghi

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
data type/ˈdeɪtə taɪp/Kiểu dữ liệu
field/fiːld/trường
record/ˈrekɔːd/bản ghi
record structure/ˈrekɔːd ˈstrʌktʃə/cấu trúc bản ghi
dot notation/dɒt nəʊˈteɪʃn/ký hiệu dấu chấm

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP