Bỏ qua nội dung

Ngôn ngữ assembly và các chế độ địa chỉ

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
assembler/əˈsemblə/Trình biên dịch assembly
mnemonic/nɪˈmɒnɪk/mã ghi nhớ
instruction set/ɪnˈstrʌkʃn set/danh sách lệnh
machine code/məˈʃiːn kəʊd/mã máy
assembly language/əˈsemblɪ ˈlæŋɡwɪdʒ/ngôn ngữIOException
operand/ˈɒpərænd/tham số toán học
opcode/ˈɒpkəʊd/lệnh toán học
symbol table/ˈsɪmbl ˈteɪbl/bảng ký hiệu
label/ˈleɪbl/nhãn
forward references/ˈfɔːwəd ˈrefrənsɪz/tham chiếu về phía trước
addressing mode/əˈdresɪŋ məʊd/chế độ định địa chỉ
immediate addressing/ɪˈmiːdɪət əˈdresɪŋ/định địa chỉ ngay lập tức
direct addressing/daɪˈrekt əˈdresɪŋ/định địa chỉ trực tiếp
indirect addressing/ɪndaɪˈrekt əˈdresɪŋ/định địa chỉ gián tiếp
indexed addressing/ˈɪndekst əˈdresɪŋ/định địa chỉ theo chỉ mục
relative addressing/ˈrelətɪv əˈdresɪŋ/định địa chỉ tương đối

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP