Bỏ qua nội dung

Oxít nitơ và ô nhiễm môi trường

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
oxides of nitrogen/ˈɒksaɪdz ɒv ˈnaɪtrədʒn/oxit nitơ
acid rain/ˈæsɪd reɪn/mưa axit
catalytic converter/ˌkætəˈlɪtɪk kənˈvɜːtə/bộ chuyển đổi xúc tác
photochemical smog/ˌfəʊtəʊˈkemɪkl smɒɡ/khói quang hóa
nitric acid/ˈnaɪtrɪk ˈæsɪd/axit nitric

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP