Bỏ qua nội dung

Depreciation and stakeholders

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
depreciation/dɪˌpriːʃɪˈeɪʃn/Khấu hao
non-current asset/nɒn ˈkʌrənt ˈæset/Tài sản không lưu động
useful life/ˈjuːsfl laɪf/Tuổi thọ hữu ích
straight-line/streɪt laɪn/Phương pháp đường thẳng
residual value/rɪˈsɪdʒuːəl ˈvæljuː/Giá trị残值 (giá trị còn lại)
stakeholders/ˈsteɪkhəʊldəz/Các bên liên quan

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP