Bỏ qua nội dung

Tỷ lệ sử dụng công suất và thuê ngoài

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
capacity utilisation/kəˈpæsɪti ˌjuːtɪlaɪˈzeɪʃn/sử dụng năng lực sản xuất
fixed costs/fɪkst kɒsts/chi phí cố định
average cost/ˈævrɪdʒ kɒst/chi phí bình quân
idle/ˈaɪdl/chưa sử dụng
slack/slæk/dư thừa
maintenance/ˈmeɪntənəns/bảo trì
outsourcing/aʊtˈsɔːsɪŋ/thuê ngoài
control/kənˈtrəʊl/kiểm soát

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP