Bỏ qua nội dung

Quản trị tồn kho

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
just-in-time/dʒʌst ɪn taɪm/just-in-time
stock/stɒk/hàng tồn kho
inventory/ˈɪnvəntri/kho hàng
delivery/dɪˈlɪvəri/giao hàng
re-order level/riː ˈɔːdə ˈlevl/mức đặt hàng lại
buffer stock/ˈbʌfə stɒk/hàng dự phòng
lead time/liːd taɪm/thời gian chờ giao hàng
just-in-case/dʒʌst ɪn keɪs/just-in-case
suppliers/səˈplaɪəz/nhà cung cấp

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP