Bỏ qua nội dung

Giá, nơi bán và xúc tiến

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
cost-plus/kɒst plʌs/Giá cộng chi phí
penetration/ˌpenɪˈtreɪʃn/Định giá thâm nhập
skimming/ˈskɪmɪŋ/Định giá bóc lột
competitive/kəmˈpetɪtɪv/Định giá cạnh tranh
psychological/saɪkəˈlɒdʒɪkl/Định giá tâm lý
distribution/ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/Phân phối
wholesalers/ˈhəʊlseɪləz/Nhà bán buôn
channel/ˈtʃænl/Kênh phân phối
above-the-line/əˈbʌv ðə laɪn/Quảng cáo trên truyền hình/đài phát thanh
below-the-line/bɪˈləʊ ðə laɪn/Xúc tiến bán dưới truyền hình/đài phát thanh
sales promotions/seɪlz prəˈməʊʃnz/Xúc tiến bán hàng
Tiếp theo →

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP