Bỏ qua nội dung

Tinh thần doanh nhân và gia tăng giá trị

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
carpenter/ˈkɑːpəntə/thợ mộc
value added/ˈvæljuː ˈædɪd/giá trị gia tăng
enterprise/ˈentəpraɪz/tinh thần kinh doanh
willingness/ˈwɪlɪŋnəs/ý chí
risk/rɪsk/rủi ro
entrepreneur/ˌɒntrɪprəˈnjʊə/doanh nhân
bear/beə/gánh chịu
profit/ˈprɒfɪt/lợi nhuận
selling price/ˈselɪŋ praɪs/giá bán
cost of bought-in materials/kɒst ɒv bɔːt ɪn məˈtɪərɪəlz/chi phí nguyên liệu mua ngoài
branding/ˈbrændɪŋ/xây dựng thương hiệu
reputation/ˌrepjuːˈteɪʃn/danh tiếng
convenience/kənˈviːnɪəns/sự thuận tiện
premium/ˈpriːmɪəm/giá cao hơn
efficiency/ɪˈfɪʃənsi/hiệu quả

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP