Bỏ qua nội dung

Tế bào máu, huyết tương và dịch mô

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
plasma/ˈplæzmə/huyết tương
tissue fluid/ˈtɪʃuː ˈfluːɪd/dịch mô
monocyte/ˈmɒnəʊsaɪt/tế bào đơn nhân
neutrophil/ˈnjuːtrəfɪl/bạch cầu trung tính
lymphocyte/ˈlɪmfəsaɪt/tế bào lympho

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP