Toán thuần túy 3 (P3) mở rộng P1 và P2: hàm hữu tỷ và hàm nghịch đảo, giá trị tuyệt đối, phép biến đổi kết hợp, hàm lượng giác nghịch đảo và dạng điều hòa, mô hình biểu đồ logarit độ phù hợp, toàn bộ quy tắc đạo hàm, tích phân nhận diện, và phương pháp số. Kiến thức về P1 và P2 được giả định và có thể được kiểm tra trên bài thi WMA13/01 (1 giờ 30 phút, 75 điểm; cùng quy tắc sử dụng máy tính và sách công thức).
Công thức bạn phải biết cho P3 (không có trong sách):
| Họ | Công thức |
|---|---|
| góc hợp | $\sin(A \pm B) \equiv \sin A\cos B \pm \cos A\sin B$; $\cos(A \pm B) \equiv \cos A\cos B \mp \sin A\sin B$; $\tan(A \pm B) \equiv \dfrac{\tan A \pm \tan B}{1 \mp \tan A\tan B}$ |
| góc kép | $\sin 2A \equiv 2\sin A\cos A$; $\cos 2A \equiv \cos^2 A - \sin^2 A$; $\tan 2A \equiv \dfrac{2\tan A}{1 - \tan^2 A}$ |
| đồng nhất thức nghịch đảo | $\sec^2 A \equiv 1 + \tan^2 A$; $\operatorname{cosec}^2 A \equiv 1 + \cot^2 A$ |
| đạo hàm | $\sin kx \to k\cos kx$; $\cos kx \to -k\sin kx$; $\tan kx \to k\sec^2 kx$; $e^{kx} \to ke^{kx}$; $\ln x \to \tfrac1x$; $a^x \to a^x\ln a$ |
| nguyên hàm | $\int\cos kx = \tfrac1k\sin kx$; $\int\sin kx = -\tfrac1k\cos kx$; $\int e^{kx} = \tfrac1ke^{kx}$; $\int\tfrac1x = \ln\lvert x\rvert$ |