Bỏ qua nội dung

Biến động giá cả

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
shifts/ʃɪfts/dịch chuyển
demand/dɪˈmænd/cầu
supply/səˈplaɪ/cung
equilibrium/ˌiːkwɪˈlɪbrɪəm/cân bằng
shortage/ˈʃɔːtɪdʒ/thiếu hụt

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP