Bỏ qua nội dung

Vai trò của thị trường trong phân bổ nguồn lực

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
market economy/ˈmɑːkɪt ɪˈkɒnəmi/kinh tế thị trường
market/ˈmɑːkɪt/thị trường
buyers/ˈbaɪəz/người mua
sellers/ˈseləz/người bán
price mechanism/praɪs ˈmekənɪzəm/cơ chế giá
signals/ˈsɪɡnlz/tín hiệu
incentive/ɪnˈsentɪv/động lực
ration/ˈræʃn/phân phối

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP