Bỏ qua nội dung

Bản chất của vấn đề kinh tế cơ bản

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
scarcity/ˈskeəsɪti/Sự khan hiếm
wants/wɒnts/Nhu cầu
resources/rɪˈzɔːsɪz/Tài nguyên
finite/ˈfaɪnaɪt/Hữu hạn
opportunity cost/ɒpəˈtjuːnɪti kɒst/Chi phí cơ hội
free good/friː ɡʊd/Hàng hóa miễn phí
economic good/ˌiːkəˈnɒmɪk ɡʊd/Hàng hóa kinh tế
consumers/kənˈsuːməz/Người tiêu dùng
producers/prəˈdjuːsəz/Nhà sản xuất

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP