Đạt được sản xuất chất lượng
Đã giới thiệu| English | Ý nghĩa |
|---|---|
| reputation/ˌrepjuːˈteɪʃn/ | danh tiếng |
| quality/ˈkwɒlɪti/ | chất lượng |
| quality control/ˈkwɒlɪti kənˈtrəʊl/ | kiểm soát chất lượng |
| quality assurance/ˈkwɒlɪti əˈʃʊərəns/ | đảm bảo chất lượng |
| inspecting/ɪnˈspektɪŋ/ | kiểm tra |
| loyalty/ˈlɔɪəlti/ | sự trung thành |
| quality marks/ˈkwɒlɪti mɑːks/ | dấu hiệu chất lượng |
Làm đúng mọi lúc
- Một sản phẩm lỗi có thể khiến khách hàng bỏ đi mãi mãi và gây hại cho danh tiếng doanh nghiệp.
- Chất lượng nghĩa là đáp ứng tiêu chuẩn mà khách hàng mong đợi — một cách ổn định.
Phòng thí nghiệm phương pháp chất lượng
So sánh các phương pháp chất lượng dựa trên thời điểm ngăn ngừa hay phát hiện lỗi.
Kiểm soát chất lượng chủ yếu bao gồm:
Difficulty 1/5 · 100 coins + a small bonus on first completion today
QC kiểm tra sản phẩm cuối cùng.
Đảm bảo chất lượng tập trung vào:
Difficulty 1/5 · 100 coins + a small bonus on first completion today
QA thiết lập chất lượng vào nên lỗi không xảy ra.
Xây dựng chất lượng vào mọi giai đoạn sản xuất là đảm bảo chất lượng ______.
Difficulty 1/5 · 100 coins + a small bonus on first completion today
Đảm bảo ngăn ngừa lỗi; kiểm soát kiểm tra để tìm lỗi.
Kiểm soát chất lượng vs Đảm bảo chất lượng
- Kiểm soát chất lượng (QC): kiểm tra sản phẩm hoàn thiện để bắt lỗi ở cuối quá trình.
- Đảm bảo chất lượng (QA): xây dựng chất lượng vào mọi giai đoạn để lỗi không xảy ra.

Kiểm soát chất lượng kiểm tra ở cuối; đảm bảo chất lượng xây dựng chất lượng vào mọi giai đoạn
Tại sao chất lượng quan trọng với doanh nghiệp? (Chọn tất cả áp dụng.)
Difficulty 2/5 · 140 coins + a small bonus on first completion today
Chất lượng xây dựng danh tiếng và lòng trung thành, đồng thời cắt giảm lãng phí; nó không làm tăng chi phí nguyên liệu.
Tại sao chất lượng quan trọng
- Chất lượng cao xây dựng danh tiếng, sự trung thành của khách hàng và giúp doanh nghiệp định giá cao hơn.
- Chất lượng kém gây trả hàng, khiếu nại, mất khách hàng và lãng phí nguyên liệu.
Ví dụ minh họa. Một tiệm bánh sử dụng QA (kiểm tra nguyên liệu, lò nướng, bao bì ở từng bước) sẽ lãng phí ít hơn so với việc chỉ QC (kiểm tra vô bánh hoàn thiện ở cuối) — vì lỗi được phát hiện trước khi có thêm nhiều sản phẩm bị hỏng.
Ngăn ngừa lỗi (đảm bảo) thường rẻ hơn là kiểm tra để loại bỏ lỗi ở cuối (kiểm soát).
Difficulty 1/5 · 100 coins + a small bonus on first completion today
Phòng ngừa tránh tạo ra sản phẩm lỗi.
Chất lượng và doanh nghiệp nhỏ so với lớn
- Doanh nghiệp nhỏ dựa vào sự chăm sóc cá nhân và danh tiếng.
- Doanh nghiệp lớn sử dụng hệ thống và tiêu chuẩn (ví dụ: dấu hiệu chất lượng) để duy trì chất lượng đồng đều trên nhiều địa điểm.
Kiểm soát chất lượng bắt lỗi; đảm bảo chất lượng ngăn chặn lỗi. QC kiểm tra ở cuối, khi rác thải đã được tạo ra. QA xây dựng chất lượng từ đầu — thường rẻ hơn.
Bạn đã nắm vững
- kiểm soát chất lượng kiểm tra sản phẩm hoàn thiện; đảm bảo chất lượng tích hợp chất lượng vào từng giai đoạn
- chất lượng tốt xây dựng danh tiếng và sự trung thành; chất lượng kém gây lãng phí và mất khách hàng
- phòng ngừa (đảm bảo) thường rẻ hơn kiểm tra (kiểm soát)