Bỏ qua nội dung

Động lực cho nhân viên

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
motivated/ˈməʊtɪveɪtɪd/có động lực
productivity/ˌprɒdəkˈtɪvɪti/tỷ suất lao động
recognition/ˌrekəɡˈnɪʃn/sự công nhận
hierarchy/ˈhaɪərɑːki/hierarchical structure
self-actualisation/self ˌæktʃuːəlaɪˈzeɪʃn/tự thực hiện
financial/faɪˈnænʃl/kích thích tài chính
bonuses/ˈbəʊnəsɪz/thưởng
commission/kəˈmɪʃn/hoa hồng
non-financial/nɒn faɪˈnænʃl/kích thích phi tài chính
job enrichment/dʒɒb enˈrɪtʃmənt/giàu hóa công việc
Tiếp theo →

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP