Bỏ qua nội dung

Cân bằng nội môi và đường huyết

Đã giới thiệu
Tài liệu Xem bài học
Từ vựng
English Ý nghĩa
homeostasis/ˌhəʊmiːəˈstɑːsiz/cân bằng nội môi
internal environment/ɪnˈtɜːnl enˈvaɪrənmənt/môi trường trong
negative feedback/ˈneɡətɪv ˈfiːdbæk/phản hồi âm
set point/set pɔɪnt/điểm đặt
glucagon/ˈɡluːkæɡən/glucagon
diabetes/ˌdaɪəˈbiːtiːz/bệnh tiểu đường

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP