Bỏ qua nội dung

Your learning plan · Continue · Review →

算 + Adj + 的 (đếm là / coi là)

Đã giới thiệu

Cao trong cùng một lớp là một phán đoán

  • Một học sinh khá cao so với bạn bè cùng lớp. he他tāin在zàithe class班里bān lǐcounts as算suàntall高gāo(modifier / structural particle)的de。 — Anh ấy được tính là cao trong lớp.
  • Người nói xếp anh ấy vào nhóm người cao cho nhóm đó. Câu văn không khiến anh ấy trở thành người cao nhất hay so sánh với mọi người trưởng thành.

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP