Bỏ qua nội dung

Your learning plan · Continue · Review →

Danh từ / Tính từ + 化 (- hóa / - hóa)

Đã giới thiệu

Một quy trình trở nên đơn giản hơn

  • Văn phòng rút gọn quy trình từ sáu bước xuống còn bốn. process / sequence of steps流程liú chéngsimplify简化jiǎn huà(completed / change)了le。 — Quy trình đã được rút gọn. simplify简化jiǎn huà là một từ chỉ thay đổi đã được chuẩn hóa.
  • Trong tình huống này, quy trình mới có ít hơn hai bước. Bản thân từ simplify简化jiǎn huà không nêu rõ việc tiết kiệm thời gian hay liệu mọi người dùng đều ưa thích nó hay không.

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP