Bỏ qua nội dung

Your learning plan · Continue · Review →

比起 …来 (so với)

Đã giới thiệu
Xem bài học

Một sự cải thiện cần có điểm chuẩn

  • Một câu lạc bộ so sánh kết quả của mình với năm ngoái và nói compared with比起bǐ qǐlast year去年qù nián,this year今年jīn niánmany好多hǎo duō(completed / change)了le。 — So với năm ngoái, năm nay tốt hơn nhiều.
  • "last year去年qù nián" (năm ngoái) là điểm chuẩn; "this year今年jīn nián" (năm nay) được đánh giá dựa trên đó. Câu này không đưa ra điểm số, tỷ lệ phần trăm hoặc mức độ cải thiện cụ thể nào.

Tài liệu

Đăng nhập hoặc tạo tài khoản

IGCSE, A-Level & AP